Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

exercise one

  • 1 exercise

    /'eksəsaiz/ * danh từ - sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...) - thể dục, sự rèn luyện thân thể =to do exercises+ tập thể dục - sự rèn luyện trí óc - bài tập - bài thi diễn thuyết - (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng - sự thờ cúng, sự lễ bái - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...) * ngoại động từ - làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng =to exercise one's right+ sử dụng =to exercise one's right+ sử dụng quyền hạn - tập luyện, rèn luyện =to exercise the memory+ rèn luyện trí nhớ =to exercise oneself+ tập luyện, rèn luyện - thử thách - (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu =he was much exercised over it+ anh ta rất phiền khổ vì điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó * nội động từ - tập luyện; rèn luyện thân thể

    English-Vietnamese dictionary > exercise

  • 2 influence

    /'influəns/ * danh từ - ảnh hưởng, tác dụng =under the influence of+ chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của =to exercise one's influence on someone+ gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai - uy thế, thế lực =a person of influence+ người có thế lực - người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng - người có thế lực

    English-Vietnamese dictionary > influence

  • 3 authority

    /ɔ:'θɔriti/ * danh từ - uy quyền, quyền lực, quyền thế =to exercise authority over somebody+ có quyền lực đối với ai - uỷ quyền - ((thường) số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục - người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào) =an authority on phonetics+ chuyên gia về ngữ âm - tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ =what is his authority?+ anh ta căn cứ vào đâu? !to do something on one own's authority - tự ý làm gì, tự cho phép làm gì !on (from) good authority - theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác

    English-Vietnamese dictionary > authority

  • 4 warm

    /wɔ:m/ * tính từ - ấm; làm cho ấm =warm water+ nước ấm =warm exercise+ bài thể dục làm cho ấm người =warm clothes+ quần áo ấm - (hội họa) ấm (màu sắc) - (thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú) - sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt =warm admirer+ người hâm mộ nhiệt tình =warm controversy+ cuộc tranh cãi sôi nổi =warm encouragement+ sự động viên nhiệt tình - niềm nở, nồng hậu =a warm welcome+ sự đón tiếp niềm nở =warm temperament+ tính đa tình - nguy hiểm; hiểm yếu (vị trí, địa điểm) =a warm position+ một vị trí nguy hiểm =one of the warmest corners on the battlefield+ một trong những khu vực ác liệt nhất trên chiến trường - phong lưu (sống) - quen việc, ấm chỗ (công chức) - (thông tục) sắp tìm thấy, gần đúng (trò chơi trẻ con) =you are getting warm+ cậu sắp thấy rồi đấy !warn language - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) warm words !warm words - lời nói nặng !warm work - công việc gay go nguy hiểm; cuộc xung đột gay go nguy hiểm !to make it (things) warm for somebody - làm mếch lòng ai, làm ai tự ái * danh từ - vật ấm, vật làm ấm (áo...) - sự sưởi ấm, sự làm cho nóng người =to have a warm+ sưởi cho ấm, làm gì cho ấm người * ngoại động từ - làm cho nóng, hâm nóng, làm cho ấm =to warm water+ đun nước cho nóng =to warm oneself+ sưởi, phơi nắng cho ấm - (nghĩa bóng) làm tức giận, trêu tức =to warm someone+ trêu tức ai - (nghĩa bóng) kích thích, làm sôi nổi, làm cho ấm (lòng...) =the sight of the children warms my heart+ trông thấy những em nhỏ lòng tôi ấm lên - đánh, quất, vụt =to warm someone ['s jacket]+ nện cho ai một trận * nội động từ - sưởi ấm - nổi nóng, phát cáu, phát tức - sổi nổi lên !to warm to - có thiện cảm với, mến (ai) =my heart warms to him+ tôi cảm thấy mến anh ta !to warm up - làm cho nóng, làm cho ấm; hâm - (thể dục,thể thao) khởi động cho nóng người - trở nên nồng nhiệt, trở nên sôi nổi

    English-Vietnamese dictionary > warm

См. также в других словарях:

  • exercise one's choice — index cast (register), choose Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • exercise one's discretion — index choose Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • exercise one's option — index adopt, choose Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • exercise one's options — index cast (register) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • exercise one's preference — index choose Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • exercise one's rights — use one s privileges, exercise that which is due one by claim …   English contemporary dictionary

  • exercise one's influence — use one s power or authority, use one s connections , use one s clout , induce, persuade …   English contemporary dictionary

  • One-repetition maximum — One rep maximum (one repetition maximum or 1RM) in weight training is the maximum amount of weight one can lift in a single repetition for a given exercise. One repetition maximum can be used for determining an individual s maximum strength and… …   Wikipedia

  • One rep maximum — (one repetition maximum or 1RM) in weight training is the maximum amount of weight one can lift in a single repetition for a given exercise. One rep maxima can be used for determining an individual s maximum strength and is the method for… …   Wikipedia

  • Exercise — Ex er*cise, v. t. [imp. & p. p. {Exercised}; p. pr. & vb. n. {Exercising}.] 1. To set in action; to cause to act, move, or make exertion; to give employment to; to put in action habitually or constantly; to school or train; to exert repeatedly;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Exercise — Ex er*cise, v. i. To exercise one s self, as under military training; to drill; to take exercise; to use action or exertion; to practice gymnastics; as, to exercise for health or amusement. [1913 Webster] I wear my trusty sword, When I do… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»